"castrati" بـVietnamese
التعريف
Castrati là những nam ca sĩ ở châu Âu vào thế kỷ 17 và 18, bị thiến trước dậy thì để giữ cho giọng hát cao, mạnh mẽ. Họ nổi tiếng khi hát các vai quan trọng trong opera và nhạc nhà thờ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chủ yếu thuộc về lịch sử nhạc cổ điển phương Tây, đặc biệt là opera Ý. Đây là chủ đề nhạy cảm do đặc thù thủ thuật. Số ít là 'castrato', số nhiều là 'castrati'.
أمثلة
Some famous operas featured castrati in leading roles.
Một số vở opera nổi tiếng có **castrati** đóng vai chính.
A castrati could sing much higher than most men.
Một **castrati** có thể hát cao hơn phần lớn nam giới.
The use of castrati ended in the 19th century.
Việc sử dụng **castrati** đã chấm dứt vào thế kỷ 19.
In Baroque music, the unique voices of the castrati were in high demand.
Trong nhạc Baroque, giọng độc đáo của **castrati** được săn đón nhiều.
Many people today are surprised to learn about the history of castrati.
Ngày nay, nhiều người ngạc nhiên khi biết về lịch sử của **castrati**.
Some old recordings allow us to hear the last surviving castrati.
Một số bản ghi âm cũ giúp chúng ta nghe được giọng **castrati** còn sống cuối cùng.