"castellano" بـVietnamese
التعريف
Chỉ ngôn ngữ Tây Ban Nha, đặc biệt là tiếng Tây Ban Nha chuẩn ở vùng Castilla, và dùng để phân biệt với các ngôn ngữ khác ở Tây Ban Nha.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Ở Tây Ban Nha, từ này dùng để phân biệt tiếng Tây Ban Nha chuẩn với các tiếng vùng miền như Catalan, Basque. Ở Mỹ Latinh, hai từ 'castellano' và 'español' thường dùng thay thế cho nhau.
أمثلة
I am learning castellano at school.
Tôi đang học **tiếng Castilla** ở trường.
Castellano is spoken in many countries.
**Tiếng Castilla** được nói ở nhiều quốc gia.
My teacher speaks perfect castellano.
Giáo viên của tôi nói **tiếng Castilla** rất chuẩn.
Do you call it castellano or español in your country?
Ở nước bạn gọi là **tiếng Castilla** hay español?
They switched from Catalan to castellano during the meeting.
Họ đã chuyển từ tiếng Catalan sang **tiếng Castilla** trong cuộc họp.
Her grandma only speaks castellano, so I practice with her a lot.
Bà của cô ấy chỉ nói **tiếng Castilla**, nên tôi thường luyện tiếng với bà.