"cartographer" بـVietnamese
التعريف
Người chuyên nghiên cứu, vẽ hoặc làm ra các bản đồ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thuật ngữ chuyên ngành. “Cartographer” là nghề làm bản đồ, khác với 'geographer' – người nghiên cứu về địa lý.
أمثلة
A cartographer draws maps for atlases.
Một **nhà bản đồ học** vẽ bản đồ cho các tập bản đồ.
The cartographer uses special tools to create accurate maps.
**Nhà bản đồ học** sử dụng các dụng cụ đặc biệt để tạo ra các bản đồ chính xác.
My uncle is a cartographer and works for a travel company.
Chú tôi là một **nhà bản đồ học** và làm việc cho một công ty du lịch.
It's amazing how much detail a cartographer can fit into one small map.
Thật ngạc nhiên bao nhiêu chi tiết một **nhà bản đồ học** có thể đưa vào một bản đồ nhỏ.
Before GPS, we relied on work done by skilled cartographers.
Trước khi có GPS, chúng ta phụ thuộc vào công việc của các **nhà bản đồ học** lành nghề.
She became interested in being a cartographer after traveling the world.
Sau khi đi du lịch khắp thế giới, cô ấy đã quan tâm tới việc trở thành **nhà bản đồ học**.