"carry over" بـVietnamese
التعريف
Đưa một thứ gì đó, như số dư hoặc trách nhiệm, từ thời điểm hoặc hoàn cảnh này sang thời điểm hoặc hoàn cảnh khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong kinh doanh, kế toán, hoặc giáo dục để nói về chuyển số dư, ngày nghỉ hoặc ý tưởng sang kỳ khác. Cũng dùng cho thói quen hoặc quy tắc tiếp tục tồn tại.
أمثلة
You can carry over your unused vacation days to next year.
Bạn có thể **chuyển sang** năm sau những ngày nghỉ phép chưa dùng.
If you don't finish, the points will carry over to the next round.
Nếu bạn không hoàn thành, điểm số sẽ được **chuyển sang** vòng tiếp theo.
The balance will carry over to your next bill.
Số dư sẽ được **chuyển sang** hóa đơn tiếp theo của bạn.
Some of these bad habits carry over into adulthood.
Một số thói quen xấu này **chuyển sang** khi trưởng thành.
We can't carry over last year's budget, so we'll need to start fresh.
Chúng ta không thể **chuyển tiếp** ngân sách năm ngoái, nên phải bắt đầu lại.
Let’s make sure we don’t carry over old problems into the new project.
Hãy chắc rằng chúng ta không **chuyển sang** dự án mới những vấn đề cũ.