"carry out" بـVietnamese
التعريف
Thực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, kế hoạch, mệnh lệnh hoặc hành động, thường dùng trong công việc, nghiên cứu hoặc nhiệm vụ chính thức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường trang trọng, công việc hay nghiên cứu ('carry out research' = tiến hành nghiên cứu). Không có nghĩa mang/vận chuyển vật thể.
أمثلة
You must carry out these instructions carefully.
Bạn phải **thực hiện** những hướng dẫn này một cách cẩn thận.
The company will carry out a survey next month.
Công ty sẽ **tiến hành** khảo sát vào tháng tới.
Scientists carry out experiments in the lab.
Các nhà khoa học **tiến hành** thí nghiệm trong phòng lab.
It took weeks to carry out the repairs after the storm.
Việc **tiến hành** sửa chữa sau cơn bão mất vài tuần.
We can’t carry out the plan without more people.
Chúng ta không thể **thực hiện** kế hoạch mà không có thêm người.
The police carried out a search of the building last night.
Cảnh sát đã **tiến hành** khám xét toà nhà đêm qua.