"carry on without" بـVietnamese
التعريف
Dù không còn ai đó hoặc điều gì đó quen thuộc, vẫn tiếp tục cuộc sống hoặc công việc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi nói về cách tiếp tục cuộc sống hoặc công việc dù thiếu một người hoặc vật quan trọng. Không dùng khi nói về việc mang vật gì đó.
أمثلة
I had to carry on without my wallet when I lost it.
Khi tôi mất ví, tôi phải **tiếp tục mà không có** nó.
She managed to carry on without her best friend.
Cô ấy đã có thể **tiếp tục mà không có** người bạn thân nhất.
We can't carry on without your help.
Chúng tôi không thể **tiếp tục mà không có** sự giúp đỡ của bạn.
Some people find it hard to carry on without their morning coffee.
Một số người cảm thấy khó **tiếp tục mà không có** cà phê buổi sáng của mình.
After the manager quit, the team struggled to carry on without strong leadership.
Sau khi quản lý nghỉ việc, nhóm đã gặp khó khăn khi **tiếp tục mà không có** người lãnh đạo mạnh mẽ.
It took him a long time to learn how to carry on without his dog.
Anh ấy mất nhiều thời gian để học cách **sống tiếp mà không có** chú chó của mình.