"carry on somehow" بـVietnamese
التعريف
Dù gặp khó khăn hay không biết xoay xở ra sao, vẫn tiếp tục sống hoặc làm việc bằng mọi cách có thể.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang sắc thái thân mật, diễn tả ý chí vượt qua dù không chắc chắn kết quả. Hay dùng như: 'Tôi sẽ cố bằng cách nào đó', 'Chúng ta phải cố thôi'.
أمثلة
After losing his job, he tried to carry on somehow.
Sau khi mất việc, anh ấy đã cố **bằng cách nào đó tiếp tục**.
We don't know what will happen, but we must carry on somehow.
Chúng tôi không biết chuyện gì sẽ xảy ra, nhưng chúng tôi phải **bằng cách nào đó tiếp tục**.
Even after the accident, she found the strength to carry on somehow.
Ngay cả sau tai nạn, cô ấy vẫn tìm được sức mạnh để **bằng cách nào đó tiếp tục**.
"Things are tough, but I guess we'll just have to carry on somehow."
"Mọi thứ đang khó khăn, nhưng chắc là chúng ta sẽ phải **bằng cách nào đó tiếp tục** thôi."
When everything changed, they managed to carry on somehow for the sake of their kids.
Khi mọi thứ thay đổi, họ vẫn **bằng cách nào đó tiếp tục** vì con cái.
I don't have all the answers, but I'm trying to carry on somehow and stay positive.
Tôi không có tất cả câu trả lời, nhưng tôi đang cố **bằng cách nào đó tiếp tục** và giữ được tinh thần lạc quan.