اكتب أي كلمة!

"carry forward" بـVietnamese

chuyển sang

التعريف

Dời một khoản, số dư hoặc công việc từ kỳ này sang kỳ khác, thường dùng trong kinh doanh hoặc kế toán.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay gặp trong lĩnh vực kế toán, tài chính. Không dùng trong hội thoại thân mật. 'carry forward a balance' là chuyển số dư sang kỳ sau.

أمثلة

We need to carry forward last year's profits into this year.

Chúng ta cần **chuyển sang** lợi nhuận của năm ngoái sang năm nay.

Any unused vacation will carry forward to next year.

Bất kỳ ngày nghỉ phép chưa dùng sẽ được **chuyển sang** năm sau.

Please carry forward the remaining balance to the next page.

Vui lòng **chuyển sang** số dư còn lại sang trang sau.

Let's carry forward the discussion to tomorrow since we're out of time.

Vì hết thời gian, hãy **chuyển sang** buổi thảo luận đến ngày mai.

We can’t finish the project today, so we’ll carry forward the tasks to next week.

Chúng ta không thể hoàn thành dự án hôm nay nên sẽ **chuyển sang** các công việc sang tuần sau.

If there’s any extra budget left, we’ll carry it forward to next quarter.

Nếu còn ngân sách thừa, chúng ta sẽ **chuyển sang** quý sau.