"carry a torch" بـVietnamese
التعريف
Yêu thầm hoặc yêu đơn phương ai đó trong thời gian dài, nhất là khi tình cảm không được đáp lại hay sau khi mối quan hệ đã kết thúc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ, nghe có vẻ lãng mạn hoặc cổ điển, thường dùng để diễn tả một tình cảm đơn phương kéo dài. "Carry a torch for someone" nghĩa là còn yêu thầm ai đó.
أمثلة
He still carries a torch for his high school girlfriend.
Anh ấy vẫn còn **thầm yêu** bạn gái thời cấp ba.
Many people carry a torch for someone who doesn't love them back.
Nhiều người **yêu đơn phương** một ai đó mà người đó không đáp lại.
Do you still carry a torch for your ex?
Bạn còn **thầm yêu** người yêu cũ không?
After all these years, she can't help but carry a torch for him.
Sau bao nhiêu năm, cô ấy vẫn không thể ngừng **thầm yêu** anh ấy.
He’s dated others, but he clearly still carries a torch for his first love.
Anh ấy đã hẹn hò với người khác, nhưng rõ ràng vẫn còn **thầm yêu** mối tình đầu của mình.
Whenever she hears his name, you can tell she still carries a torch.
Mỗi khi nghe tên anh ấy, có thể thấy cô ấy vẫn còn **yêu đơn phương**.