"carpenters" بـVietnamese
thợ mộc
التعريف
Thợ mộc là những người làm công việc xây dựng, lắp đặt hoặc sửa chữa các sản phẩm bằng gỗ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng dạng số nhiều và chỉ dùng cho người. Không dùng từ này cho nghề nghiệp nói chung hoặc người làm việc với kim loại, đá.
أمثلة
The carpenters built a new table.
**Những người thợ mộc** đã làm một chiếc bàn mới.
Three carpenters worked on the house.
Ba **thợ mộc** đã làm việc ở ngôi nhà này.
My uncle knows many carpenters.
Chú của tôi biết nhiều **thợ mộc**.
We hired two carpenters to fix our old doors.
Chúng tôi đã thuê hai **thợ mộc** để sửa cửa cũ.
Good carpenters are hard to find these days.
Ngày nay rất khó tìm **thợ mộc** giỏi.
The carpenters finished the shelves in just one day.
**Những người thợ mộc** đã hoàn thành kệ chỉ trong một ngày.