اكتب أي كلمة!

"carouse" بـVietnamese

chè chén say sưaăn chơi ồn ào

التعريف

Uống rượu, tiệc tùng và vui chơi ồn ào cùng bạn bè, thường để mừng một dịp đặc biệt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết, truyện, hoặc miêu tả cảnh tiệc tùng lớn, không dùng nhiều trong giao tiếp thường ngày.

أمثلة

They like to carouse on New Year's Eve.

Họ thích **chè chén say sưa** vào đêm Giao Thừa.

After the big win, the team decided to carouse all night.

Sau chiến thắng lớn, cả đội quyết định **ăn chơi ồn ào** suốt đêm.

It is not wise to carouse before an important meeting.

Không nên **chè chén say sưa** trước một cuộc họp quan trọng.

They spent the whole festival weekend carousing with friends.

Họ đã **ăn chơi ồn ào** với bạn bè suốt cuối tuần lễ hội.

In college, he used to carouse at every party he could find.

Thời đại học, anh ấy **chè chén say sưa** ở mọi buổi tiệc mà mình tìm được.

After months apart, the old friends reunited and caroused like old times.

Sau nhiều tháng xa cách, những người bạn cũ tái ngộ và **ăn chơi ồn ào** như xưa.