اكتب أي كلمة!

"caribou" بـVietnamese

cariboutuần lộc hoang dã (Bắc Mỹ)

التعريف

Caribou là một động vật hoang dã lớn, tương tự như tuần lộc, sống ở các vùng lạnh của Bắc Mỹ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Caribou' chủ yếu chỉ dùng cho loài tuần lộc hoang dã ở Bắc Mỹ, không phổ biến ngoài các bối cảnh khoa học hay địa lý. Ở châu Âu và châu Á thường gọi là 'tuần lộc'.

أمثلة

A caribou has large antlers on its head.

**Caribou** có gạc lớn trên đầu.

The caribou lives in cold, snowy places.

**Caribou** sống ở những nơi lạnh và có nhiều tuyết.

Some people hunt caribou for food.

Một số người săn **caribou** để làm thực phẩm.

We spotted a herd of caribou crossing the road during our trip to Alaska.

Chúng tôi đã thấy một đàn **caribou** băng qua đường khi đi du lịch ở Alaska.

Indigenous peoples have relied on caribou for meat, clothing, and tools for centuries.

Người bản địa đã dựa vào **caribou** để lấy thịt, làm quần áo và dụng cụ qua nhiều thế kỷ.

The migrating caribou are an amazing sight in the Arctic every spring.

Cảnh những đàn **caribou** di cư thật ngoạn mục vào mỗi mùa xuân ở Bắc Cực.