"caravans" بـVietnamese
التعريف
Nhóm người hoặc xe di chuyển cùng nhau trên quãng đường dài. Ngoài ra, 'caravan' còn là xe chuyên dùng để ở và du lịch.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Đoàn lữ hành' chỉ nhóm người di chuyển cùng, thường trên sa mạc hoặc đường dài. 'Xe caravan' thường dùng trong du lịch, đặc biệt tại châu Âu.
أمثلة
Many caravans crossed the desert every year.
Nhiều **đoàn lữ hành** vượt qua sa mạc mỗi năm.
We saw two holiday caravans parked by the lake.
Chúng tôi nhìn thấy hai **xe caravan** du lịch đỗ bên hồ.
The caravans moved slowly through the mountains.
**Đoàn lữ hành** di chuyển chậm qua các dãy núi.
During the festival, hundreds of colorful caravans arrive from all over the country.
Trong lễ hội, hàng trăm **đoàn caravan** màu sắc đến từ khắp cả nước.
People in the old days relied on caravans to transport goods safely across dangerous lands.
Ngày xưa, người ta dựa vào **đoàn lữ hành** để vận chuyển hàng hóa qua vùng đất nguy hiểm.
We joined one of the biggest caravans for a music road trip last summer.
Hè trước, chúng tôi tham gia một trong những **đoàn caravan** âm nhạc lớn nhất.