اكتب أي كلمة!

"capsized" بـVietnamese

bị lật úp

التعريف

Khi một chiếc thuyền hoặc tàu bị lật úp trong nước, nghĩa là phần đáy hướng lên trên. Chủ yếu dùng cho các phương tiện đi trên nước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng cho thuyền, tàu; không dùng cho xe hơi, xe đạp. Thường xuất hiện ở thì quá khứ hoặc bị động.

أمثلة

The small boat capsized during the storm.

Chiếc thuyền nhỏ đã **bị lật úp** trong cơn bão.

Their canoe capsized in the river.

Chiếc xuồng của họ đã **bị lật úp** trên sông.

A fishing boat capsized near the coast.

Một chiếc thuyền đánh cá **bị lật úp** gần bờ biển.

We lost all our gear when the kayak capsized.

Chúng tôi đã mất hết dụng cụ khi chiếc kayak **bị lật úp**.

Luckily, everyone was rescued after the ferry capsized.

May mắn thay, mọi người đều được cứu sau khi chiếc phà **bị lật úp**.

Nobody saw what happened until the boat capsized and people started shouting for help.

Không ai biết chuyện gì xảy ra cho đến khi chiếc thuyền **bị lật úp** và mọi người bắt đầu kêu cứu.