اكتب أي كلمة!

"capitalize on" بـVietnamese

tận dụng

التعريف

Tận dụng một tình huống hoặc cơ hội để mang lại lợi ích cho bản thân, thường là đạt được điều gì đó tích cực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc nói về lợi ích. 'capitalize on opportunities' là tận dụng cơ hội; không dùng cho nghĩa đầu tư tiền bạc.

أمثلة

We need to capitalize on this chance to grow our business.

Chúng ta cần **tận dụng** cơ hội này để phát triển doanh nghiệp.

She always capitalizes on her experience to get new jobs.

Cô ấy luôn **tận dụng** kinh nghiệm của mình để kiếm việc mới.

You should capitalize on your strengths when applying for college.

Bạn nên **tận dụng** điểm mạnh của mình khi nộp đơn vào đại học.

He saw an opening in the market and quickly capitalized on it.

Anh ấy đã nhìn thấy một cơ hội trên thị trường và nhanh chóng **tận dụng** nó.

They're trying to capitalize on the recent trend in healthy eating.

Họ đang cố **tận dụng** xu hướng ăn uống lành mạnh gần đây.

Don't let others capitalize on your hard work without giving you credit.

Đừng để người khác **tận dụng** công sức của bạn mà không ghi nhận công lao.