اكتب أي كلمة!

"capitalistic" بـVietnamese

tư bản chủ nghĩa

التعريف

Mô tả điều gì liên quan đến chủ nghĩa tư bản, như nền kinh tế dựa vào sở hữu tư nhân và lợi nhuận.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận xã hội, kinh tế hoặc chính trị. Có thể mang sắc thái phê phán. Không giống 'capital'.

أمثلة

The country has a capitalistic economy.

Đất nước này có nền kinh tế **tư bản chủ nghĩa**.

Many people criticize capitalistic systems.

Nhiều người chỉ trích các hệ thống **tư bản chủ nghĩa**.

She prefers a less capitalistic approach to business.

Cô ấy thích cách tiếp cận kinh doanh ít **tư bản chủ nghĩa** hơn.

Some say our society has become too capitalistic over the years.

Có ý kiến cho rằng xã hội của chúng ta đã trở nên quá **tư bản chủ nghĩa** theo thời gian.

The movie offers a satirical look at capitalistic culture.

Bộ phim mang đến một cái nhìn hài hước về văn hóa **tư bản chủ nghĩa**.

Do you think advertising is too capitalistic?

Bạn có nghĩ quảng cáo quá **tư bản chủ nghĩa** không?