اكتب أي كلمة!

"cap in hand" بـVietnamese

cúi đầu xinnhún nhường cầu xin

التعريف

Thể hiện sự khiêm nhường và yếu thế khi đến nhờ ai đó giúp đỡ, xin tiền, hoặc đề nghị điều gì.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Mang ý nghĩa cầu xin, ngại ngùng hoặc hạ mình khi xin điều gì. Chủ yếu dùng trong văn nói hoặc chuyện đời sống.

أمثلة

He went to his boss cap in hand and asked for a raise.

Anh ấy tới gặp sếp **cúi đầu xin** tăng lương.

She approached her parents cap in hand to borrow some money.

Cô ấy đến nhờ bố mẹ **cúi đầu xin** một ít tiền.

They came cap in hand to the council for help after the flood.

Họ **cúi đầu xin** hội đồng giúp đỡ sau trận lũ.

I really didn't want to go cap in hand to my ex for childcare support, but I had no choice.

Tôi thực sự không muốn đến nhờ chồng cũ **cúi đầu xin** tiền hỗ trợ con, nhưng tôi không còn lựa chọn khác.

When the project ran out of funds, the manager had to go cap in hand to investors.

Khi dự án cạn vốn, người quản lý phải **cúi đầu xin** các nhà đầu tư.

I hate having to ask for help cap in hand, but sometimes there's no other way.

Tôi ghét phải **cúi đầu xin** giúp đỡ, nhưng đôi lúc không còn cách nào khác.