"cantilever" بـVietnamese
التعريف
Một cấu trúc dài và chắc chắn, được gắn cố định ở một đầu và đầu kia để tự do. Thường dùng trong các cây cầu, ban công hoặc thiết kế nhà hiện đại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hay dùng trong kỹ thuật và kiến trúc. Thường thấy trong cụm như 'cantilever bridge' (cầu dầm console). Dùng khi nói về cấu trúc chỉ được nâng đỡ ở một đầu.
أمثلة
The balcony uses a cantilever for support.
Ban công này sử dụng **dầm console** để chịu lực.
A cantilever is fixed at one end and free at the other.
Một **dầm console** được gắn cố định ở một đầu và đầu kia thì tự do.
Engineers used a cantilever to build the bridge.
Kỹ sư đã dùng **dầm console** để xây cầu.
That diving board is actually a type of cantilever.
Tấm ván nhảy kia thực ra cũng là một loại **dầm console**.
Many modern buildings have rooms that project out thanks to a cantilever.
Nhiều tòa nhà hiện đại có các phòng nhô ra nhờ **dầm console**.
If you look closely at the bridge, you'll notice the impressive cantilevers holding it up.
Nếu để ý kỹ, bạn sẽ thấy những **dầm console** ấn tượng đang nâng đỡ cây cầu.