اكتب أي كلمة!

"canoodling" بـVietnamese

ôm ấpâu yếmhôn (mang tính tinh nghịch, thân mật)

التعريف

Ôm, hôn hoặc âu yếm ai đó một cách thân mật hoặc lãng mạn, thường mang tính vui đùa hoặc bí mật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường chỉ dùng cho các cặp đôi, không dùng cho bạn bè. Mang nghĩa tinh nghịch, thân mật nơi công cộng, hay dùng trong giao tiếp thân mật, hiếm khi dùng trong văn bản trang trọng.

أمثلة

They were canoodling on the park bench.

Họ **ôm ấp** nhau trên ghế đá công viên.

The couple spent the evening canoodling by the fireplace.

Cặp đôi dành buổi tối **ôm ấp** bên lò sưởi.

I saw them canoodling during the movie.

Tôi thấy họ **ôm ấp** nhau lúc xem phim.

The paparazzi caught the celebrities canoodling on the yacht.

Paparazzi đã chụp được cảnh các ngôi sao **ôm ấp** nhau trên du thuyền.

They kept canoodling even when their friends teased them.

Dù bị bạn bè trêu, họ vẫn tiếp tục **ôm ấp** nhau.

There's nothing wrong with a little canoodling in public, right?

Có vấn đề gì đâu nếu **ôm ấp** một chút nơi công cộng, đúng không?