"canoodle" بـVietnamese
التعريف
Ôm ấp, hôn hay vuốt ve ai đó một cách tình cảm và vui vẻ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ không trang trọng, hơi cũ, thường dùng hài hước hoặc mô tả cặp đôi thể hiện tình cảm ở nơi công cộng. Nhẹ nhàng hơn 'make out'.
أمثلة
They like to canoodle on the park bench.
Họ thích **âu yếm** trên ghế dài công viên.
The couple was canoodling in the movie theater.
Cặp đôi đang **âu yếm** trong rạp chiếu phim.
Please don’t canoodle in public places.
Làm ơn đừng **âu yếm** ở nơi công cộng.
They were canoodling in the back row while everyone else watched the play.
Trong khi mọi người xem kịch, họ đang **âu yếm** ở hàng ghế sau.
The tabloids caught the celebrity canoodling with her new boyfriend.
Báo lá cải đã bắt gặp nữ diễn viên đang **âu yếm** với bạn trai mới.
Honestly, I don’t want to see them canoodling at every party.
Thật lòng, tôi không muốn thấy họ **âu yếm** ở mọi bữa tiệc.