"candlelit" بـVietnamese
التعريف
Để chỉ nơi chốn hoặc khung cảnh được chiếu sáng bằng ánh nến dịu nhẹ, thường tạo không khí ấm cúng hay lãng mạn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đứng trước các danh từ như 'dinner', 'room', 'restaurant'. Mang tính lãng mạn, thư giãn, và thân mật. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, phổ biến hơn trong quảng cáo, văn viết hoặc dịp đặc biệt.
أمثلة
They had a candlelit dinner at home.
Họ đã có một bữa tối **thắp nến** ở nhà.
The room was candlelit and peaceful.
Căn phòng **dưới ánh nến** và yên tĩnh.
We enjoyed music in the candlelit restaurant.
Chúng tôi thưởng thức âm nhạc tại nhà hàng **thắp nến**.
There’s something magical about a candlelit evening on the balcony.
Buổi tối **dưới ánh nến** trên ban công thật nhiều điều kỳ diệu.
After the storm, the whole street was candlelit because of the power outage.
Sau cơn bão, cả con phố **dưới ánh nến** vì mất điện.
He proposed to her during a quiet, candlelit picnic in the park.
Anh ấy đã cầu hôn cô trong buổi picnic **thắp nến** yên tĩnh ở công viên.