اكتب أي كلمة!

"can too" بـVietnamese

tôi làm được màtôi làm được chứ

التعريف

Dùng để nhấn mạnh rằng bạn thực sự có thể làm điều gì đó, thường để phản bác khi ai đó nói bạn không thể. Hay gặp ở trẻ con hoặc trong các cuộc tranh luận vui vẻ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong giao tiếp thân mật, đặc biệt giữa trẻ con hoặc bạn bè. Người lớn dùng sẽ nghe hơi trẻ con.

أمثلة

"You can't lift that box." "I can too!"

Bạn không nâng nổi cái hộp đó đâu. Tôi **làm được mà**!

"You can't swim." "I can too."

Bạn không biết bơi đâu. Tôi **làm được chứ**.

"Kids can't enter here." "We can too!"

Trẻ em không được vào đây. Chúng tôi **làm được mà**!

"You can't beat me at this game." "I can too—watch!"

Bạn không thể thắng tôi trò này đâu. Tôi **làm được chứ**—xem này!

"You can't stay up that late." "We can too—it’s Friday!"

Các bạn không thể thức khuya vậy đâu. Chúng tôi **làm được chứ**—hôm nay là thứ Sáu mà!

"You won't be able to finish your homework in time." "I can too if I focus!"

Bạn sẽ không kịp làm xong bài tập đâu. Tôi **làm được chứ** nếu tôi tập trung!