"can i take your order" بـVietnamese
التعريف
Nhân viên nhà hàng hỏi khách muốn gọi món gì bằng câu hỏi lịch sự này.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong nhà hàng, quán cà phê, nhân viên nói với khách. Không dùng cho bạn bè. Câu khác: 'Anh/chị đã sẵn sàng gọi món chưa?'.
أمثلة
The waiter smiled and said, "Can I take your order?"
Phục vụ mỉm cười và hỏi: '**Tôi có thể lấy order của bạn không**?'
A waitress approached the table and asked, "Can I take your order?"
Một nữ phục vụ tiến đến bàn và hỏi: '**Tôi có thể lấy order của bạn không**?'
"Can I take your order?" is something you often hear in restaurants.
'**Tôi có thể lấy order của bạn không**?' là câu bạn thường nghe ở nhà hàng.
As soon as we sat down, the waiter asked, "Can I take your order or do you need more time?"
Vừa khi chúng tôi ngồi xuống, phục vụ hỏi: '**Tôi có thể lấy order của bạn không** hay bạn cần thêm thời gian?'
You'll usually hear "Can I take your order?" when a server comes to your table.
Khi phục vụ đến bàn, bạn thường nghe '**Tôi có thể lấy order của bạn không**?'.
"Hi there! Can I take your order, or would you like a few more minutes?"
'Xin chào! **Tôi có thể lấy order của bạn không**, hay bạn muốn thêm vài phút nữa?'