"can't stomach" بـVietnamese
التعريف
Dùng khi cảm thấy không thể chấp nhận, chịu đựng hoặc đối mặt với điều gì đó rất khó chịu hoặc làm bản thân thấy ghê tởm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, cho món ăn, hoặc trải nghiệm, hành vi khó chịu; không phải là ăn thật mà là về cảm xúc. Hay xuất hiện trong cụm 'can't stomach the thought of...' hoặc 'can't stomach doing something'.
أمثلة
I can't stomach spicy food.
Tôi **không chịu nổi** đồ ăn cay.
She can't stomach watching horror movies.
Cô ấy **không chịu nổi** khi xem phim kinh dị.
He can't stomach unfair treatment.
Anh ấy **không chịu nổi** sự đối xử bất công.
Honestly, I can't stomach the idea of working there anymore.
Thật lòng, tôi **không thể chịu đựng nổi** ý nghĩ phải làm việc ở đó nữa.
Some people love roller coasters, but I just can't stomach them.
Nhiều người thích tàu lượn siêu tốc, nhưng tôi thì **không chịu nổi**.
Ugh, I can't stomach hearing him complain one more time.
Trời ơi, tôi **không chịu nổi** nghe anh ta phàn nàn thêm lần nào nữa.