"can't do anything with" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn không thể sử dụng, giúp ích hoặc giải quyết một vật gì đó hoặc ai đó vì nó vô dụng, hỏng hóc hoặc không hợp tác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, mang ý nghĩa tiêu cực, dành cho cả người và vật khi không có giá trị sử dụng hoặc giúp ích gì. Hay gặp trong cụm: 'với này', 'với cậu ấy'.
أمثلة
This remote is broken. I can't do anything with it.
Cái điều khiển này bị hỏng. Tôi **không làm được gì với** nó.
If you don't give me the password, I can't do anything with your computer.
Nếu bạn không đưa tôi mật khẩu, tôi **không làm được gì với** máy tính của bạn.
This old phone is so slow, I can't do anything with it anymore.
Cái điện thoại cũ này quá chậm, tôi **không làm được gì với** nó nữa.
Honestly, I can't do anything with that kind of attitude.
Thật lòng, với thái độ đó tôi **không thể làm gì được**.
They gave me a blank document—I can't do anything with this.
Họ đưa tôi một tài liệu trắng trơn—tôi **không làm được gì với** này.
Sorry, your proposal just isn't clear—I can't do anything with it like this.
Xin lỗi, đề xuất của bạn không rõ ràng—tôi **không làm được gì với** nó như thế này.