اكتب أي كلمة!

"call your number" بـVietnamese

gọi số của bạn

التعريف

Nói to số được gán cho bạn, nhất là khi đến lượt bạn, như ở phòng chờ, xếp hàng hoặc rút thăm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu ở nơi công cộng có xếp số như phòng khám, ngân hàng, xổ số. Không dùng cho gọi điện thoại.

أمثلة

Please wait until they call your number.

Vui lòng đợi cho đến khi họ **gọi số của bạn**.

When they call your number, go to the desk.

Khi họ **gọi số của bạn**, hãy đến quầy.

They will call your number when it’s your turn.

Khi đến lượt bạn, họ sẽ **gọi số của bạn**.

I was so nervous waiting for them to finally call my number.

Tôi hồi hộp chờ họ cuối cùng cũng **gọi số của tôi**.

Just relax and wait until they call your number—no need to worry.

Cứ thư giãn và chờ họ **gọi số của bạn**—không cần lo lắng.

If you miss it when they call your number, you might lose your spot.

Nếu bạn bỏ lỡ khi họ **gọi số của bạn**, bạn có thể mất lượt.