"call round" بـVietnamese
التعريف
Đến thăm ai đó tại nhà họ trong thời gian ngắn hoặc không trang trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh; trong tiếng Anh Mỹ thường nói 'stop by' hoặc 'drop by'. Dùng cho các cuộc viếng thăm thân mật, ngắn ngủi. Không phải gọi điện thoại.
أمثلة
I'll call round after work to see how you are.
Tôi sẽ **ghé qua** sau giờ làm xem bạn thế nào.
My parents sometimes call round on Sundays.
Bố mẹ tôi thỉnh thoảng **ghé qua** vào chủ nhật.
Can you call round tomorrow morning?
Bạn có thể **ghé qua** sáng mai không?
If you're in the area, feel free to call round for a coffee.
Nếu bạn ở gần, cứ **ghé qua** uống cà phê nhé.
We love it when friends call round unexpectedly.
Chúng tôi rất thích khi bạn bè **ghé qua** bất ngờ.
Just call round whenever you fancy a chat.
Cứ **ghé qua** bất cứ khi nào bạn muốn trò chuyện nhé.