"caesarean" بـVietnamese
التعريف
Đây là một ca phẫu thuật để lấy em bé ra khỏi bụng mẹ thay vì sinh tự nhiên qua đường âm đạo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thông thường còn gọi là 'mổ đẻ' hay viết tắt 'mổ C'. Dùng trong bệnh viện, bác sĩ hoặc nói chuyện hàng ngày về sinh nở khó.
أمثلة
She needed a caesarean to deliver her baby.
Cô ấy cần phải sinh bằng **mổ lấy thai** để sinh con.
The doctor recommended a caesarean for safety reasons.
Bác sĩ khuyên nên **mổ lấy thai** vì lý do an toàn.
A caesarean sometimes heals slower than natural birth.
**Sinh mổ** đôi khi hồi phục lâu hơn sinh thường.
After hours in labor, they finally did a caesarean.
Sau nhiều giờ chuyển dạ, cuối cùng họ đã làm **mổ lấy thai**.
My cousin had twins by caesarean last year.
Năm ngoái, em họ tôi sinh đôi bằng **mổ lấy thai**.
If there are complications, the team is ready for a caesarean.
Nếu có biến chứng, đội ngũ đã sẵn sàng cho **mổ lấy thai**.