اكتب أي كلمة!

"bypassing" بـVietnamese

vượt qualách

التعريف

'Bypassing' là hành động đi vòng qua hoặc tránh né một điều gì đó như quy định, hệ thống, hoặc vật cản thay vì đi theo cách thông thường.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong bối cảnh kỹ thuật, công việc hoặc chính thức như 'bypassing the rules' (né luật), 'bypassing security' (vượt qua bảo mật). Không dùng khi nói về việc lơ người khác trong hội thoại thường ngày.

أمثلة

He is bypassing the security gate to enter the building.

Anh ấy đang **vượt qua** cổng an ninh để vào tòa nhà.

Some drivers are bypassing the main road to avoid traffic.

Một số tài xế đang **lách** đường chính để tránh kẹt xe.

She was accused of bypassing company rules.

Cô ấy bị cáo buộc là đã **lách** các quy định của công ty.

By bypassing the queue, he upset many people waiting in line.

Bằng cách **vượt qua** hàng, anh ấy đã làm nhiều người chờ phải bức xúc.

The hacker succeeded in bypassing the password protection.

Hacker đã thành công trong việc **vượt qua** bảo mật mật khẩu.

More people are bypassing traditional shopping by buying online these days.

Ngày càng nhiều người **vượt qua** cách mua sắm truyền thống bằng cách mua hàng online.