"by yourselves" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói với hai người trở lên khi họ tự làm gì đó mà không nhờ ai khác giúp đỡ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng khi nói với từ hai người trở lên. Nếu chỉ một người thì dùng 'tự mình'. Thường dùng để khuyến khích sự tự lập hoặc làm rõ không cần giúp đỡ.
أمثلة
You should try to solve the puzzle by yourselves.
Các bạn nên cố gắng tự giải câu đố **tự mình**.
Did you come here by yourselves?
Các bạn tự đến đây **tự mình** à?
Please clean your rooms by yourselves.
Xin các bạn tự dọn phòng của mình **tự mình**.
If you do it by yourselves, you'll learn much more.
Nếu các bạn tự làm **tự mình**, các bạn sẽ học được nhiều hơn.
I didn't expect you to finish the project by yourselves!
Tôi không ngờ các bạn lại hoàn thành dự án **tự mình**!
You can help each other, but try to do most of the work by yourselves.
Các bạn có thể giúp đỡ nhau, nhưng hãy cố gắng tự làm phần lớn công việc **tự mình**.