"by himself" بـVietnamese
một mìnhtự mình
التعريف
Dùng để nói một người nam làm gì đó một mình, không có ai giúp đỡ hoặc đi cùng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho nam giới; nữ dùng 'by herself'. Có thể chỉ việc làm hoặc ở một mình hoặc tự làm không nhờ ai giúp.
أمثلة
He ate dinner by himself.
Anh ấy ăn tối **một mình**.
The boy went to the park by himself.
Cậu bé đã đi công viên **một mình**.
Tom did his homework by himself.
Tom đã tự làm bài tập về nhà **một mình**.
Jack likes going to the movies by himself sometimes.
Jack thỉnh thoảng thích đi xem phim **một mình**.
He traveled across the country by himself last year.
Năm ngoái anh ấy đã du lịch khắp đất nước **một mình**.
Don’t worry, he can handle it by himself.
Đừng lo, anh ấy có thể tự **mình** xử lý điều đó.