"by force of habit" بـVietnamese
التعريف
Làm điều gì đó một cách tự động, không suy nghĩ vì đã quen rồi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để giải thích những hành động lặp đi lặp lại theo thói quen lâu dài, không phải do chủ ý.
أمثلة
Every morning I make coffee by force of habit.
Mỗi sáng tôi pha cà phê **theo thói quen**.
He locked the door by force of habit when he left.
Anh ấy khoá cửa **theo thói quen** khi rời đi.
She said goodbye to everyone by force of habit.
Cô ấy chào tạm biệt mọi người **theo thói quen**.
I grabbed my coat on the way out, by force of habit, even though it was warm.
Trên đường ra ngoài, tôi lấy áo khoác **theo thói quen**, dù trời ấm.
He turned off the lights when leaving the room, by force of habit, not realizing I was still inside.
Anh ấy tắt đèn khi rời khỏi phòng **theo thói quen** mà không biết tôi vẫn còn ở trong.
I keep checking my phone by force of habit, even when I know I shouldn’t.
Tôi vẫn kiểm tra điện thoại **theo thói quen**, dù biết không nên.