"buy you a drink" بـVietnamese
التعريف
Đề nghị trả tiền cho một ly nước cho ai đó, thường để thể hiện sự thân thiện hoặc bắt chuyện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ mang tính thân mật, thường dùng ở quán bar hoặc buổi gặp mặt. Có thể là dấu hiệu quan tâm hay muốn bắt chuyện.
أمثلة
Can I buy you a drink?
Tôi có thể **mời bạn một ly** không?
He offered to buy her a drink at the party.
Anh ấy đã đề nghị **mời cô ấy một ly** tại bữa tiệc.
I'd like to buy you a drink to say thank you.
Tôi muốn **mời bạn một ly** để cảm ơn.
Let me buy you a drink—you look like you need one!
Để tôi **mời bạn một ly**—trông bạn có vẻ cần đấy!
If you're free later, I could buy you a drink and we can chat a bit.
Nếu bạn rảnh tối nay, tôi có thể **mời bạn một ly** rồi chúng ta trò chuyện.
She laughed and said, 'Sure, you can buy me a drink.'
Cô ấy cười và nói, 'Tất nhiên, anh có thể **mời em một ly**.'