اكتب أي كلمة!

"butted" بـVietnamese

húcchen ngang (vào cuộc trò chuyện)

التعريف

Dùng đầu đẩy hoặc húc mạnh vào vật gì đó, thường giống như động vật làm. Cũng có thể dùng khi ai đó xen ngang vào cuộc trò chuyện.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho động tác mạnh của động vật. 'butted in' nghĩa là chen ngang, cắt lời. Không dùng cho hành động nhẹ nhàng.

أمثلة

The goat butted the fence with its head.

Con dê đã dùng đầu **húc** vào hàng rào.

He butted the ball during the game.

Anh ấy đã **húc** quả bóng trong trận đấu.

The sheep butted its rival to show strength.

Con cừu **húc** vào đối thủ để thể hiện sức mạnh.

He butted in line at the grocery store, and people were annoyed.

Anh ấy đã **chen ngang** vào hàng ở siêu thị và mọi người đều khó chịu.

She butted into our conversation and changed the subject.

Cô ấy **chen ngang** vào cuộc trò chuyện của chúng tôi và đổi chủ đề.

The small ram butted my leg when I wasn’t looking.

Con cừu đực nhỏ đã **húc** vào chân tôi khi tôi không để ý.