"butt in" بـVietnamese
التعريف
Tự ý xen vào cuộc trò chuyện hoặc hoạt động của người khác mà không được mời, thường bị coi là bất lịch sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn nói, mang ý phiền toái hoặc thiếu lịch sự. 'butt in on a conversation' là xen ngang vào cuộc trò chuyện. Không dùng cho các hành động chen ngang hàng hoặc khiêu vũ.
أمثلة
Please don't butt in while I'm talking.
Làm ơn đừng **chen ngang** khi tôi đang nói.
It's rude to butt in on someone else's conversation.
**Xen vào** chuyện của người khác là bất lịch sự.
He always tries to butt in during meetings.
Anh ấy luôn cố **chen ngang** trong các cuộc họp.
Sorry to butt in, but I have something to add.
Xin lỗi vì đã **chen ngang**, nhưng tôi có điều muốn nói thêm.
I wish my little brother wouldn't butt in every time I'm on the phone.
Ước gì em trai tôi không **xen vào** mỗi lần tôi nói chuyện điện thoại.
The teacher told us not to butt in when others are speaking.
Giáo viên bảo chúng tôi không được **xen ngang** khi người khác phát biểu.