"butt heads" بـVietnamese
التعريف
Khi có sự tranh cãi hoặc bất đồng gay gắt với ai đó do khác ý kiến hoặc cá tính.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ tranh cãi về ý kiến, không dùng cho xung đột thể chất. Thường gặp ở bạn bè, đồng nghiệp, anh chị em. Hay dùng dạng 'butt heads over/about...'. Dùng trong tình huống thân mật, không trang trọng.
أمثلة
My sister and I often butt heads about what movie to watch.
Tôi và chị gái thường xuyên **tranh cãi** về việc xem phim gì.
Sometimes employees butt heads with their managers.
Đôi khi nhân viên **tranh cãi** với quản lý của mình.
The two kids butted heads over the last piece of cake.
Hai đứa trẻ **bất đồng ý kiến** về miếng bánh cuối cùng.
Those two are always butting heads, no matter what the topic is.
Hai người đó lúc nào cũng **tranh cãi**, bất kể chủ đề là gì.
We started to butt heads after I suggested a different approach.
Chúng tôi bắt đầu **bất đồng ý kiến** sau khi tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.
If you always butt heads with your team, maybe it's time to listen more.
Nếu bạn luôn **tranh cãi** với đội nhóm của mình, có lẽ đã đến lúc nên lắng nghe nhiều hơn.