اكتب أي كلمة!

"butt heads" بـVietnamese

tranh cãibất đồng ý kiến

التعريف

Khi có sự tranh cãi hoặc bất đồng gay gắt với ai đó do khác ý kiến hoặc cá tính.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ tranh cãi về ý kiến, không dùng cho xung đột thể chất. Thường gặp ở bạn bè, đồng nghiệp, anh chị em. Hay dùng dạng 'butt heads over/about...'. Dùng trong tình huống thân mật, không trang trọng.

أمثلة

My sister and I often butt heads about what movie to watch.

Tôi và chị gái thường xuyên **tranh cãi** về việc xem phim gì.

Sometimes employees butt heads with their managers.

Đôi khi nhân viên **tranh cãi** với quản lý của mình.

The two kids butted heads over the last piece of cake.

Hai đứa trẻ **bất đồng ý kiến** về miếng bánh cuối cùng.

Those two are always butting heads, no matter what the topic is.

Hai người đó lúc nào cũng **tranh cãi**, bất kể chủ đề là gì.

We started to butt heads after I suggested a different approach.

Chúng tôi bắt đầu **bất đồng ý kiến** sau khi tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.

If you always butt heads with your team, maybe it's time to listen more.

Nếu bạn luôn **tranh cãi** với đội nhóm của mình, có lẽ đã đến lúc nên lắng nghe nhiều hơn.