"bussed" بـVietnamese
التعريف
'Bussed' chỉ việc vận chuyển một nhóm người bằng xe buýt đến một nơi nào đó với mục đích nhất định.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh chính thức hoặc lịch sử khi nói về việc di chuyển nhóm người như học sinh, công nhân bằng xe buýt. Không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
The children were bussed to the museum for the field trip.
Các em nhỏ đã được **đưa đi bằng xe buýt** đến bảo tàng tham quan.
They were bussed from the hotel to the airport.
Họ đã được **đưa đi bằng xe buýt** từ khách sạn đến sân bay.
During the strike, workers were bussed into the city.
Trong lúc đình công, công nhân được **đưa đi bằng xe buýt** vào thành phố.
Because of bad weather, fans were bussed to the stadium instead of walking.
Do thời tiết xấu, các cổ động viên đã được **đưa đi bằng xe buýt** đến sân vận động thay vì đi bộ.
All the participants were bussed over to the conference center in the morning.
Tất cả các thành viên tham dự đều được **đưa đi bằng xe buýt** đến trung tâm hội nghị vào buổi sáng.
Back in the 1970s, many students were bussed to different schools for integration.
Vào những năm 1970, nhiều học sinh được **đưa đi bằng xe buýt** đến các trường khác để hòa nhập.