"bureaucracies" بـVietnamese
التعريف
'Bộ máy quan liêu' dùng để chỉ các hệ thống quản lý hoặc tổ chức lớn có nhiều nhân viên và quy trình phức tạp, tuân thủ nghiêm ngặt các thủ tục. Thường được xem là làm cho công việc bị chậm hoặc rườm rà.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng số nhiều khi nói về nhiều hệ thống hoặc tổ chức. Có thể mang sắc thái tiêu cực như chậm chạp, nhiều quy định phiền hà. Hay gặp trong lĩnh vực chính trị, kinh doanh.
أمثلة
Many countries have complex bureaucracies that handle paperwork and rules.
Nhiều quốc gia có những **bộ máy quan liêu** phức tạp quản lý thủ tục giấy tờ và quy định.
Big organizations often create new bureaucracies as they grow.
Các tổ chức lớn thường tạo ra thêm **bộ máy quan liêu** khi họ phát triển.
Some people believe bureaucracies slow down important decisions.
Một số người cho rằng **bộ máy quan liêu** làm chậm lại những quyết định quan trọng.
Small businesses complain about having to deal with so many different bureaucracies.
Doanh nghiệp nhỏ than phiền rằng họ phải làm việc với quá nhiều **bộ máy quan liêu** khác nhau.
Governments try to simplify their bureaucracies, but it's not an easy task.
Chính phủ cố gắng đơn giản hoá **bộ máy quan liêu** của mình nhưng việc này không dễ.
After weeks of paperwork, we finally made it through the university's bureaucracies.
Sau nhiều tuần làm giấy tờ, cuối cùng chúng tôi cũng vượt qua được **bộ máy quan liêu** của trường đại học.