اكتب أي كلمة!

"bullshitted" بـVietnamese

nói dối tào laobốc phét

التعريف

Đây là từ rất thô tục, dùng trong văn nói thân mật để chỉ việc ai đó nói dối, phóng đại hoặc nói linh tinh để gây ấn tượng hoặc che giấu sự thật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này rất thô tục, chỉ nên dùng với bạn bè thân thiết hoặc trong tình huống phi chính thức. Tuyệt đối không dùng ở nơi trang trọng. Có thể mô tả cả nói dối lẫn khoác lác.

أمثلة

He bullshitted about his experience in the interview.

Anh ấy **nói dối tào lao** về kinh nghiệm của mình trong buổi phỏng vấn.

She bullshitted to get out of trouble.

Cô ấy **bốc phét** để thoát khỏi rắc rối.

I realized he bullshitted the whole story.

Tôi nhận ra anh ta đã **nói dối tào lao** cả câu chuyện.

He just bullshitted his way through the meeting.

Anh ta chỉ **bốc phét** để vượt qua cuộc họp đó.

I can't believe you bullshitted the teacher and got away with it.

Tôi không thể tin nổi bạn đã **nói dối tào lao** với giáo viên và thoát được.

Sometimes people just bullshitted to make themselves sound important.

Đôi khi người ta **bốc phét** chỉ để tỏ ra quan trọng hơn.