اكتب أي كلمة!

"build out of" بـVietnamese

xây bằnglàm từ

التعريف

Làm hoặc xây dựng một thứ gì đó bằng cách sử dụng một vật liệu hoặc đồ vật cụ thể làm thành phần chính.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với vật liệu chính; cũng dùng nghĩa bóng. Không trang trọng, hay thấy trong giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

The house was built out of stone.

Ngôi nhà được **xây bằng** đá.

He built out of old boxes for his project.

Anh ấy **xây bằng** những chiếc hộp cũ cho dự án.

The toy car is built out of plastic.

Xe đồ chơi **làm từ** nhựa.

This table was actually built out of recycled wood, which is pretty cool.

Cái bàn này thật ra **làm từ** gỗ tái chế, nghe khá hay nhỉ.

They managed to build out of limited resources during the crisis.

Họ đã **xây dựng từ** nguồn lực hạn chế trong thời kỳ khủng hoảng.

She likes to build out of things most people would throw away.

Cô ấy thích **làm đồ từ** những thứ mà người khác thường bỏ đi.