"buggies" بـVietnamese
التعريف
‘Xe đẩy em bé’ là xe nhỏ cho trẻ, còn ‘xe buggy’ chỉ loại xe nhẹ dùng để đi chơi hoặc lái trên địa hình cát, đất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
’Buggy’ trong Anh-Anh hay được hiểu là xe đẩy trẻ em, còn Anh-Mỹ còn chỉ xe địa hình nhỏ. Luôn phân biệt loại xe tùy theo ngữ cảnh.
أمثلة
We parked our buggies outside the café while we had coffee.
Chúng tôi đỗ **xe đẩy em bé** bên ngoài quán cà phê trong khi uống cà phê.
The children love riding in the buggies at the park.
Trẻ em rất thích ngồi trên **xe đẩy em bé** ở công viên.
There are special buggies for driving on the beach.
Có những **xe buggy** đặc biệt để chạy trên bãi biển.
All the moms lined up their buggies at the playground gate.
Các bà mẹ xếp **xe đẩy em bé** thành hàng ở cổng sân chơi.
On weekends we go to the dunes and race our buggies with friends.
Cuối tuần chúng tôi đến đồi cát và đua **xe buggy** với bạn bè.
A couple of broken buggies were left behind after the festival.
Có một vài **xe buggy** hỏng bị bỏ lại sau lễ hội.