"bring upon" بـVietnamese
التعريف
Khiến điều gì đó (thường là tiêu cực hoặc khó chịu) xảy ra với ai đó hoặc điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn viết hoặc hoàn cảnh trang trọng. Thường nói về hậu quả tiêu cực như 'bring trouble upon yourself.' Trong nói chuyện hàng ngày thường dùng 'gây ra' thay thế.
أمثلة
Carelessness can bring upon many problems.
Sơ ý có thể **gây ra** nhiều vấn đề.
His actions brought upon disaster for the company.
Hành động của anh ấy đã **gây ra** thảm họa cho công ty.
The new law may bring upon changes in society.
Luật mới có thể **mang lại** những thay đổi cho xã hội.
You don't want to bring upon yourself more stress by overthinking.
Bạn không muốn **gây thêm** căng thẳng cho bản thân bằng cách suy nghĩ quá nhiều.
Ignoring their advice will only bring upon more trouble for you.
Bỏ qua lời khuyên của họ chỉ **gây thêm** rắc rối cho bạn.
She regrets the words that brought upon so much pain in her family.
Cô ấy hối hận về những lời nói đã **gây ra** quá nhiều đau đớn cho gia đình mình.