"breastplate" بـVietnamese
التعريف
Một mảnh áo giáp kiên cố che và bảo vệ ngực, thường dùng ở thời cổ hoặc trung đại; cũng có thể là trang phục trang trí hoặc tượng trưng trước ngực trong tôn giáo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, truyện giả tưởng hoặc tôn giáo. Mang nghĩa áo giáp trong chiến tranh, cũng dùng cho đồ trang trí mang tính nghi lễ.
أمثلة
The knight wore a heavy breastplate into battle.
Hiệp sĩ mặc một chiếc **giáp ngực** nặng ra trận.
A breastplate protects the chest from weapons.
**Giáp ngực** bảo vệ ngực khỏi vũ khí.
The museum displays an ancient breastplate.
Bảo tàng trưng bày một **giáp ngực** cổ.
He admired the shining breastplate worn by the hero in the movie.
Anh ta ngưỡng mộ chiếc **giáp ngực** sáng bóng mà người anh hùng trong phim mặc.
The priest placed the sacred breastplate over his robe during the ceremony.
Linh mục đặt **giáp ngực** thiêng lên áo lễ trong buổi nghi thức.
It must have taken hours to polish that antique breastplate for the parade.
Chắc hẳn đã mất hàng giờ để đánh bóng chiếc **giáp ngực** cổ đó cho cuộc diễu hành.