"break the spell" بـVietnamese
التعريف
Kết thúc một bùa phép hoặc chấm dứt sự mê hoặc, cuốn hút mạnh mẽ nào đó đối với mọi người.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cả nghĩa đen (bùa phép) và nghĩa bóng (kết thúc sự say mê, kiểm soát). Hay gặp trong truyện, chuyện tình cảm hoặc khi ai đó tỉnh ngộ khỏi điều cuốn hút.
أمثلة
The hero must break the spell to save the kingdom.
Người hùng phải **phá bỏ bùa phép** để cứu vương quốc.
Only true love can break the spell.
Chỉ tình yêu đích thực mới có thể **phá vỡ sự mê hoặc**.
She tried to break the spell by saying the magic words.
Cô ấy cố **phá bỏ bùa phép** bằng cách nói ra những câu thần chú.
When he told us the truth, it really broke the spell and we all saw the situation differently.
Khi anh ấy nói sự thật, điều đó thực sự đã **phá vỡ sự mê hoặc** và khiến tất cả chúng tôi nhìn nhận tình hình khác đi.
The beautiful music in the café made it hard to break the spell and leave.
Âm nhạc tuyệt đẹp trong quán cà phê khiến tôi khó **phá vỡ sự mê hoặc** để rời đi.
I was so caught up in the movie that nothing could break the spell until the lights came on.
Tôi bị cuốn vào bộ phim đến mức không gì có thể **phá vỡ sự mê hoặc** cho đến khi đèn bật sáng.