"break the law" بـVietnamese
التعريف
Hành động trái với quy định của pháp luật, tức là làm việc bị pháp luật cấm, là phạm tội hoặc hành vi bất hợp pháp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này dùng cho mọi hành vi trái pháp luật, lớn hay nhỏ, cả trong giao tiếp trang trọng lẫn đời thường. Không dùng cho quy tắc trường học hay quy định không phải là luật. Có thể kết hợp với các từ như 'seriously', 'knowingly', 'accidentally'.
أمثلة
It is wrong to break the law.
**Vi phạm pháp luật** là sai.
If you break the law, you may go to jail.
Nếu bạn **vi phạm pháp luật**, bạn có thể bị vào tù.
People should never break the law.
Mọi người không nên **vi phạm pháp luật**.
He didn't mean to break the law, it was an honest mistake.
Anh ấy không cố ý **vi phạm pháp luật**, đó chỉ là một sai lầm vô ý.
Some people break the law for money, others out of desperation.
Một số người **vi phạm pháp luật** vì tiền, số khác do tuyệt vọng.
You can't just break the law because you disagree with it.
Bạn không thể chỉ **vi phạm pháp luật** chỉ vì bạn không đồng ý với nó.