"break out of" بـVietnamese
التعريف
Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ hoặc một tình huống khó khăn; thường dùng khi muốn nối rằng mình tự giải phóng khỏi những giới hạn như tù, thói quen xấu hay cuộc sống đơn điệu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng để nói về việc thoát khỏi điều tiêu cực, không dùng cho hành động phá vỡ vật lý. Không nhầm với 'break out' (bắt đầu điều gì đó đột ngột). Ví dụ: 'break out of nhà tù', 'break out of thói quen xấu'.
أمثلة
He tried to break out of the locked room.
Anh ấy đã cố gắng **thoát khỏi** căn phòng bị khóa.
The prisoners planned to break out of jail.
Các tù nhân đã lên kế hoạch **thoát khỏi** nhà tù.
It's hard to break out of bad habits.
Rất khó để **thoát khỏi** những thói quen xấu.
I wanted to break out of my boring routine and try something new.
Tôi muốn **thoát khỏi** lối mòn nhàm chán của mình và thử điều gì đó mới mẻ.
Sometimes you just have to break out of your comfort zone to grow.
Đôi khi bạn chỉ cần **thoát khỏi** vùng an toàn của mình để phát triển.
She finally managed to break out of the cycle of stress at work.
Cô ấy cuối cùng đã **thoát khỏi** vòng lặp căng thẳng ở chỗ làm.