اكتب أي كلمة!

"break out in" بـVietnamese

bị nổi lên

التعريف

Đột ngột xuất hiện cái gì đó trên da, như phát ban, nổi mề đay hoặc mồ hôi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường sử dụng cùng các từ như 'break out in a rash', 'break out in a sweat'. Dùng trong tình huống tiêu cực, đặc biệt khi nói về phản ứng cơ thể hay bệnh lý.

أمثلة

I break out in a rash when I eat strawberries.

Khi tôi ăn dâu tây thì da tôi **bị nổi lên** phát ban.

She broke out in a cold sweat before her exam.

Cô ấy **bị nổi** mồ hôi lạnh trước khi thi.

My skin breaks out in hives when I'm nervous.

Khi tôi lo lắng, da tôi **bị nổi lên** mề đay.

Every time I get stressed, I break out in pimples.

Cứ mỗi lần căng thẳng là da tôi **bị nổi lên** mụn.

He ate something bad and broke out in red spots all over his arms.

Anh ấy ăn phải thứ gì đó và trên tay đã **bị nổi lên** những vết đỏ.

If I run a lot in hot weather, I break out in a heavy sweat.

Nếu tôi chạy nhiều dưới trời nóng, tôi sẽ **bị nổi lên** nhiều mồ hôi.