اكتب أي كلمة!

"break out in a rash" بـVietnamese

nổi phát ban

التعريف

Đột ngột xuất hiện các vết đỏ hoặc vùng da bị kích ứng, thường do dị ứng, bệnh tật hoặc kích thích da.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng khi phát ban xảy ra đột ngột. Nên dùng trong hoàn cảnh nói về nguyên nhân cụ thể ('sau khi ăn...'/'sau khi chạm vào...'). Không dùng nếu muốn nói chỉ đang bị phát ban mà không có tính đột ngột.

أمثلة

If I eat strawberries, I break out in a rash.

Nếu tôi ăn dâu tây, tôi sẽ **nổi phát ban**.

She broke out in a rash after touching the plant.

Cô ấy **nổi phát ban** sau khi chạm vào cây đó.

People sometimes break out in a rash when they are stressed.

Đôi khi mọi người **nổi phát ban** khi bị căng thẳng.

I didn't realize I was allergic until I broke out in a rash all over my arms.

Tôi không nhận ra mình bị dị ứng cho đến khi cả cánh tay **nổi phát ban**.

Every time I try that new soap, I break out in a rash on my face.

Mỗi lần tôi dùng loại xà phòng mới đó, mặt tôi lại **nổi phát ban**.

My son broke out in a rash out of nowhere after playing in the grass.

Con trai tôi **nổi phát ban** bất ngờ sau khi chơi trên cỏ.