"break a habit" بـVietnamese
التعريف
Chấm dứt một thói quen xấu hoặc không mong muốn mà bạn thường làm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho thói quen xấu như hút thuốc. 'Kick a habit' cũng mang nghĩa tương tự. Không dùng cho thói quen tốt hoặc trung lập.
أمثلة
I want to break a habit of eating junk food.
Tôi muốn **bỏ thói quen xấu** ăn đồ ăn vặt.
It is hard to break a habit like biting your nails.
Rất khó để **bỏ thói quen xấu** như cắn móng tay.
She managed to break a habit after many tries.
Cô ấy đã **bỏ được thói quen xấu** sau nhiều lần cố gắng.
Every New Year's, people try to break a habit, but few succeed.
Mỗi dịp năm mới, mọi người đều cố gắng **bỏ thói quen xấu**, nhưng ít ai thành công.
If you want to break a habit, ask a friend to help you stay on track.
Nếu bạn muốn **bỏ thói quen xấu**, hãy nhờ bạn bè giúp giữ bạn kiên trì.
He didn't realize how difficult it would be to break a habit until he tried.
Anh ấy không nhận ra **bỏ thói quen xấu** khó đến mức nào cho đến khi thử.