"bovine" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến bò hoặc các loài thuộc họ bò; cũng dùng để mô tả điều gì đó chậm chạp hoặc đờ đẫn như bò.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hay dùng trong khoa học, y học hoặc lĩnh vực nông nghiệp. Dùng cho người mang nghĩa chậm chạp, thiếu sinh động, không phải ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
A cow is a bovine animal.
Con bò là động vật **giống bò**.
The farm raises many bovine species.
Trang trại nuôi nhiều loài **giống bò**.
Scientists study bovine diseases to help farmers.
Các nhà khoa học nghiên cứu các bệnh **giống bò** để giúp nông dân.
She gave me a bovine stare and said nothing.
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt **giống bò** rồi im lặng.
Milk labeled as 'bovine' comes from cows, not goats or sheep.
Sữa được dán nhãn '**giống bò**' là sữa bò, không phải dê hay cừu.
He moved with a bovine slowness that drove everyone crazy.
Anh ấy di chuyển với sự chậm chạp **giống bò** khiến mọi người phát điên.