اكتب أي كلمة!

"bovine" بـVietnamese

giống bòthuộc về bò

التعريف

Liên quan đến bò hoặc các loài thuộc họ bò; cũng dùng để mô tả điều gì đó chậm chạp hoặc đờ đẫn như bò.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này hay dùng trong khoa học, y học hoặc lĩnh vực nông nghiệp. Dùng cho người mang nghĩa chậm chạp, thiếu sinh động, không phải ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

A cow is a bovine animal.

Con bò là động vật **giống bò**.

The farm raises many bovine species.

Trang trại nuôi nhiều loài **giống bò**.

Scientists study bovine diseases to help farmers.

Các nhà khoa học nghiên cứu các bệnh **giống bò** để giúp nông dân.

She gave me a bovine stare and said nothing.

Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt **giống bò** rồi im lặng.

Milk labeled as 'bovine' comes from cows, not goats or sheep.

Sữa được dán nhãn '**giống bò**' là sữa bò, không phải dê hay cừu.

He moved with a bovine slowness that drove everyone crazy.

Anh ấy di chuyển với sự chậm chạp **giống bò** khiến mọi người phát điên.